Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hongvan06201@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Xac_dinh_goc_giua_duong_thang_va_mat_phang.png 1_VINH_HOA_PHU_QUY_CAT_TUONG_NHU_Y.swf A_chuc_mung_nam_moi_xuan_quy_ty.swf Chuc_mung_nam_moi_hoa_dao_hoa_mai_va_den_long.swf Lien_khuc_happy_new_yea_va_phut_giao_thua_lang_le.swf Chuc_mung_nam_moi_an_khang_thinh_vuong.swf Khoi_tru.flv Mat_tru.flv Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan_Trong_Tan.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan_Trong_Tan_CO_KHUNG.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan1.swf Chuc_mung_nam_moi_2013.swf Flash_20_thang_11_2012.swf Thuoc_ve_truyenflv.flv Huong_dan_su_dung_MS_Word_2003_phan_42mp4__YouTube_3.flv Huong_dan_su_dung_MS_Word_2003_phan_42mp4__YouTube.flv HD_soan_thao_van_ban_3.flv HD_soan_thao_van_ban_2.flv HD_soan_thao_van_ban_1.flv Su_dung_ban_do_tu_duy_trong_day_va_hoc_o_Viet_Nam.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    MÀU VIỀN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hông Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:57' 24-10-2013
    Dung lượng: 6.7 MB
    Số lượt tải: 1204
    Số lượt thích: 0 người
    CHÚNG EM CÁM ƠN THẦY CÔ ĐẾN QUAN SÁT CHÚNG EM NGHIÊN CỨU BÀI HỌC !
    Ti?t 25:Hoân v?
    Kiểm tra bài cũ.
    Tìm số các số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt lấy
    tập A = { 1,2,3,4,5} ?
    TÍNH GiỜ
    Kiểm tra bài cũ.
    Tìm số các số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt lấy
    tập A = { 1,2,3,4,5} ?
    2) Phân biệt quy tắc cộng và quy tắc nhân?
    TÍNH GiỜ
    Giáo viên:Nguyễn Hồng Vân Soạn xong 22 tháng 10 năm 2013
    Ti?t 25:Hoân v?
    CHÚNG EM CÁM ƠN THẦY CÔ ĐẾN QUAN SÁT CHÚNG EM NGHIÊN CỨU BÀI HỌC !
    Hãy nêu một vài cách sắp xếp ba bạn:An,Bình,
    Chi vào một bàn học!
    Cách 1 : ABC
    Hãy nêu một vài cách sắp xếp ba bạn:An,Bình,
    Chi vào một bàn học!
    Cách 2 : ACB
    Cách 1 : ABC
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    I- Hoán vị
    1.Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử ( n ≥ 1).Mỗi cách sắp thứ tự
    n phần tử của A gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
    Tìm tất cả các hoán vị của ba bạn
    An, Bình, Chi.
    Cách 1 : ABC
    Cách 2 :ACB
    Cách 3 : BAC
    Cách 4: BCA
    Cách 5: CAB
    Cách 6: CBA
    Nếu thêm bạn Dung ?
    TÍNH GiỜ
    Tìm số các hoán vị bốn bạn An, Bình , Chi ,Dung?
    Xếp vào vị trí số 1 có bốn lựa chọn.
    Xếp vào vị trí số 2 có ba lựa chọn.
     Xếp vào vị trí số 3 có hai lựa chọn.
     Xếp vào vị trí số 4 có một lựa chọn.
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    I- Hoán vị
    1.Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử ( n ≥ 1).Mỗi cách sắp thứ tự
    n phần tử của A gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
    2.Số các hoán vị.
     Số các cách xếp ( hoán vị) là:
     P4 = 4.3.2.1= 4! cách xếp thứ tự 4 bạn
    Tổng quát:Tập A có n phần tử ( n ≥ 1)
    Pn = n.(n-1)….2.1) = n! hoán vị.
    Quy trình bấm phím tính 4 !
    Bước 1:Nhấn phím số 4
    Bước 2:Nhấn phím shift
    Bước 3:Nhấn phím x!
    Bước 4:Nhấn phím dấu =
    Bước 5:Ghi kết quả 4! = 24
    I- Hoán vị
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    Chú ý: phân biệt hoán vị và số các hoán vị.
    1.Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử ( n ≥ 1).Mỗi cách sắp thứ tự
    n phần tử của A gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
    2.Số các hoán vị.
    Tổng quát:Tập A có n phần tử ( n ≥ 1)
    Số các hoán vị :Pn = n.(n-1)….2.1) = n! .
    Bài tập
    Bài 1:
    Cho tập hợp A = {1;2;3;4} và tập hợp {0;1;2;3;4}.
    Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có:
    a) 4 chữ số lấy từ A.
    b) 5 chữ số lấy từ B.
    Bài giải:
    a)Mỗi số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt lấy từ A là một hoán vị
    các phần tử của A.
    Số các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt lấy từ A là
    P4 = 4! = 24
    I- Hoán vị
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    Chú ý: phân biệt hoán vị và số các hoán vị.
    1.Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử ( n ≥ 1).Mỗi cách sắp thứ tự
    n phần tử của A gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
    2.Số các hoán vị.
    Tổng quát:Tập A có n phần tử ( n ≥ 1)
    Số các hoán vị :Pn = n.(n-1)….2.1) = n! .
    Bài tập
    Bài 1:
    Cho tập hợp A = {1;2;3;4} và tập hợp B = {0;1;2;3;4}.
    Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có:
    a) 4 chữ số lấy từ A.
    b) 5 chữ số lấy từ B.
    Bài giải:
    b)* Chọn a có 4 cách sau đó hoán vị bốn chữ số còn lại có 4!
    Vậy có 4x4! = 96 số
    Ai làm cách khác?
    I- Hoán vị
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    Chú ý: phân biệt hoán vị và số các hoán vị.
    1.Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử ( n ≥ 1).Mỗi cách sắp thứ tự
    n phần tử của A gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
    2.Số các hoán vị.
    Tổng quát:Tập A có n phần tử ( n ≥ 1)
    Số các hoán vị :Pn = n.(n-1)….2.1) = n! .
    Bài tập
    Bài 2:
    Bài giải:
    Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh vào một hàng dọc?
    Mỗi cách sắp xếp 10 học sinh theo hàng dọc là một hoán vị
    của 10 học sinh đó nên số cách sắp xếp là P10 = 10! (cách)
    I- Hoán vị
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    1.Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử ( n ≥ 1).Mỗi cách sắp
    thứ tự n phần tử của A gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
    2.Số các hoán vị.
    Tổng quát:Tập A có n phần tử ( n ≥ 1)
    Số các hoán vị :Pn = n.(n-1)….2.1) = n! .
    Bài tập
    Bài 3:
    HD:
    Có 4 bạn nam và 2 bạn nữ.Có bao nhiêu cách xếp 6
    bạn thành hàng dọc sao cho bốn bạn nam cạnh nhau.
    Với 2 bạn nữ có 2! hoán vị. Với 4 bạn nam có 4! Hoán vị.
    Các bạn nam cạnh nhau nên chỉ có thể có 3 tính huống đứng trên, đứng giữa hay đứng dưới hai bạn nữ. Vậy có 3.2!.4! = 154 cách xếp.
    Lăm băi t?p theo nhm
    Nhóm 1:Có 6 tem thư và 6 bì thư khác nhau.
    Hỏi có bao nhiêu cách dán 6 con tem lên 6 bì thư
    đã cho, biết 1 bì thư chỉ dán đúng 1 con tem.
    Nhóm 2: Cần sắp xếp 5 học sinh A,B,C,D,E
    thành hàng Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao
    cho A và B luôn đứng ở hai đầu hàng.
    Nhóm 3:Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số lấy
    từ các chữ số 1,2,3,4 sao cho chữ số 2 xuất hiện
    3 lần các chữ số khác xuất hiện đúng một lần.
    Nhóm 4:Từ 5 chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu
    số tự nhiên khác nhau? Trong đó có bao nhiêu số lẻ?
    TÍNH GiỜ
    Lăm băi t?p theo nhm
    Đáp số:
    Nhóm 1: 6!
    Nhóm 2: 2.3!
    Nhóm 3: 120
    Nhóm 4: 120 và 72.
    I- Hoán vị
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    1.Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử ( n ≥ 1).Mỗi cách sắp
    thứ tự n phần tử của A gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
    2.Số các hoán vị.
    Tổng quát:Tập A có n phần tử ( n ≥ 1)
    Số các hoán vị :Pn = n.(n-1)….2.1) = n! .
    Bài tập về nhà
    1) Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt lấy từ tập
    A = {0;1;2;3} sao cho chữ số 0 xuất hiện 2 lần, các chữ số khác
    có mặt đúng một lần?
    2) Có bao nhiêu biển số xe với các kí tự phân biệt lấy từ a,b,c
    3) Chọn ra hai trong bốn bạn An, Bình, Chi Dung để tặng hai
    phần quà khác nhau.Hỏi có bao nhiêu cách tặng quà?
    CHÚNG EM MONG ĐƯỢC THẦY CÔ
    GHI NHẬN SỰ CỐ GẮNG !
    KÍNH CHÚC THẦY CÔ
    SỨC KHỎE VÀ NIỀM VUI!
    Giáo viên:Nguyễn Hồng Vân Soạn xong 22 tháng 10 năm 2013
    Ti?t 26:Ch?nh h?p
    CHÚNG EM CÁM ƠN THẦY CÔ ĐẾN QUAN SÁT CHÚNG EM NGHIÊN CỨU BÀI HỌC !
    Bài tập về nhà:
    3) Chọn ra hai trong bốn bạn An, Bình, Chi, Dung để tặng
    hai phần quà khác nhau.Hỏi có bao nhiêu cách tặng quà?
    Bài tập về nhà:
    3) Chọn ra hai trong bốn bạn An, Bình, Chi, Dung để tặng
    hai phần quà khác nhau. a)Nêu một vài cách tặng quà?
    b)Hỏi có bao nhiêu cách tặng quà?
    Bài giải
    a) AB,BA,AC,CA….
    b)Thống kê : AB,BA,AC,CA,AD,DA,BC,CB,BD,DB,CD,DC.
     có 12 cách tặng quà.
    Bài tập về nhà:
    3) Chọn ra hai trong bốn bạn An, Bình, Chi, Dung để tặng
    hai phần quà khác nhau. a)Nêu một vài cách tặng quà?
    b)Hỏi có bao nhiêu cách tặng quà?
    Bài giải
    a) AB,BA,AC,CA….
    b)Thống kê : AB,BA,AC,CA,AD,DA,BC,CB,BD,DB,CD,DC.
     có 12 cách tặng quà.
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    II- Chỉnh hợp.
    1) Định nghĩa: Cho tập A gồm n phần tử ( n ≥ 1). Mỗi cách
    chọn ra k phẩn tử từ n phần tử của A ( 1≤ k ≤ n ) và sắp
    thứ tự k phần tử đó gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần
    phần tử đã cho.
    Tình huống : bao nhiêu cách giải?
    3) Chọn ra hai trong bốn bạn An, Bình, Chi, Dung để tặng
    hai phần quà khác nhau.Hỏi có bao nhiêu cách tặng quà?
    Bài giải
    Công đoạn 1: chọn người nhận bình hoa: 4 cách.
    Công đoạn 2: chọn người nhận giỏ hoa: 3 cách.
    Tình huống: Bao nhiêu cách giải?
    3) Chọn ra hai trong bốn bạn An, Bình, Chi, Dung để tặng
    hai phần quà khác nhau.Hỏi có bao nhiêu cách tặng quà?
    Bài giải
    Công đoạn 1: chọn người nhận bình hoa: 4 cách.
    Công đoạn 2: chọn người nhận giỏ hoa: 3 cách.
     Có 4.3 = 12 cách tặng quà.
    =
    =
     TQ:
    =
    Nhấn AC để màn hình sạch sẽ.
    Tìm chỉnh hợp chập 2 của 4
    tức là tính:
    Bước 1: nhấn số 4
    Tính số các chỉnh hợp chập k của n
    Nhấn AC để màn hình sạch sẽ.
    Tìm chỉnh hợp chập 2 của 4
    tức là tính:
    Bước 1: nhấn số 4
    Bước 2: nhấn phím shift
    Nhấn AC để màn hình sạch sẽ.
    Tìm chỉnh hợp chập 2 của 4
    tức là tính:
    Bước 1: nhấn số 4
    Bước 2: nhấn phím shift
    Bước 3: nhấn phím dấu nhân tức
    Là nPr.
    Bước 4: nhấn phím số 2
    Nhấn AC để màn hình sạch sẽ.
    Tìm chỉnh hợp chập 2 của 4
    tức là tính:
    Bước 1: nhấn số 4
    Bước 2: nhấn phím shift
    Bước 3: nhấn phím dấu nhân
    Bước 4: nhấn phím số 2
    Bước 5: nhấn phím dấu =
    Nhấn AC để màn hình sạch sẽ.
    Tìm chỉnh hợp chập 2 của 4
    tức là tính:
    Bước 1: nhấn số 4
    Bước 2: nhấn phím shift
    Bước 3: nhấn phím dấu nhân
    Nhấn AC để màn hình sạch sẽ.
    Tìm chỉnh hợp chập 2 của 4
    tức là tính:
    Bước 1: nhấn số 4
    Bước 2: nhấn phím shift
    Bước 3: nhấn phím dấu nhân
    Bước 4: nhấn phím số 2
    Bước 5: nhấn phím dấu =
    Bước 6: đọc và ghi kết quả
    = 12
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    II- Chỉnh hợp.
    1) Định nghĩa: Cho tập A gồm n phần tử ( n ≥ 1). Mỗi cách
    chọn ra k phẩn tử từ n phần tử của A ( 1≤ k ≤ n ) và sắp
    thứ tự k phần tử đó gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần
    phần tử đã cho.
    2) Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử.
    =
    Bài tập
    Cho tập A = {0, 1,2,3,4,5}.Tìm:
    a)Số các chỉnh hợp chập 3 của các phần tử của tập A.
    b) Số các chỉnh hợp chập 2 của các phần tử của A {0}
    c) Số các số tự nhiên có ba chữ số phân biệt lấy từ A.
    Đáp số: a) 120 ; b) 20; c) 100
    CHÚNG EM MONG ĐƯỢC THẦY CÔ
    GHI NHẬN SỰ CỐ GẮNG !
    KÍNH CHÚC THẦY CÔ
    SỨC KHỎE VÀ NIỀM VUI!
    Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
    II- Chỉnh hợp.
    1) Định nghĩa: Cho tập A gồm n phần tử ( n ≥ 1). Mỗi cách
    chọn ra k phẩn tử từ n phần tử của A ( 1≤ k ≤ n ) và sắp
    thứ tự k phần tử đó gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần
    phần tử đã cho.
    2) Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử.
    Tập A gồm n phần tử ( n ≥ 1)
    Xếp vào vị trí thứ 1 có n cách
    Xếp vào vị trí thứ 2 có n -1 cách
    ……
    Xếp vào vị trí thứ k có n –k +1 cách

    =
    n!
    (n – k)!

    =
    n.(n-1)…..(n-k+1)

    =
    n.(n-1)…(n-k+1)[(n-k)….2.1]
    [(n-k)….2.1]
    Avatar

    Mình cũng trẻ con, bài này soạn dạy rất thành công mà không hiểu sao ít người tải thế không biết!Cười nhăn răng Nhưng mà cũng không sao, thà rằng ít người tải về còn hơn tải về rồi lại đôiẻ tên vào gửi lại, bất công lắm...Cười nhăn răng!

    Avatar

    Có lẽ cũng là do trường mình học chậm hơn đấy mà!

     
    Gửi ý kiến